lazang VF2, VinFast VF2, mâm xe VF2, lazang hợp kim, Rapidash

Lazang VF2: Kinh nghiệm chọn mua mâm xe phù hợp

Ngày 05/11/2026

Lazang VF2: Kinh nghiệm chọn mua mâm xe phù hợp và những điều cần kiểm tra

 

Mục lục

1. Vì sao cần chọn đúng lazang cho VinFast VF2?

Lazang là bộ phận quan trọng của bánh xe, ảnh hưởng đến diện mạo, khả năng lắp đặt và vận hành của ô tô. Với VinFast VF2, lựa chọn lazang phù hợp giúp chủ xe làm mới ngoại hình mà vẫn chú ý đến các yêu cầu kỹ thuật của xe.

Một mẫu lazang đẹp chưa chắc đã phù hợp để lắp đặt. Ngoài đường kính, người mua cần kiểm tra chiều rộng mâm, PCD, ET, CB, tải trọng cho phép và kích thước lốp tương thích.

Vì vậy, trước khi mua lazang VF2, nên xác định nhu cầu sử dụng, kiểm tra thông số xe và yêu cầu nhà cung cấp xác nhận khả năng tương thích của đúng mã sản phẩm.

2. Lazang VF2 nguyên bản bao nhiêu inch?

Theo bảng thông số kỹ thuật bạn cung cấp, VinFast VF2 đời 2025–2027 có hai cấu hình bánh xe được liệt kê:

Thông số Cấu hình 13 inch Cấu hình 14 inch
Kích thước lốp 155/65R13 73T 165/55R14 75T
Kích thước mâm 4.5Jx13 5Jx14
Độ lệch mâm (ET) ET45 ET40
Dải offset 43–47 mm Không ghi trong ảnh
PCD 4x100 mm 4x100 mm
Đường kính lỗ tâm (CB) 56,6 mm 56,6 mm
Áp suất lốp 2,4 bar 2,4 bar

Bảng thông số cho thấy cấu hình 13 inch sử dụng mâm rộng 4.5J, ET45 và lốp 155/65R13. Cấu hình 14 inch sử dụng mâm rộng 5J, ET40 và lốp 165/55R14.

Khi chọn mâm thay thế, cần đối chiếu đầy đủ các thông số trên thay vì chỉ quan tâm đến đường kính 13 hoặc 14 inch. Nếu xe đang sử dụng cấu hình khác với bảng này, hãy kiểm tra thông tin trên xe và tài liệu hướng dẫn trước khi mua.



Hình ảnh Lazang 13 inch VF2 

3. Những thông số cần kiểm tra khi mua lazang VF2

Thông số Lazang VF2


3.1. Đường kính và chiều rộng mâm

Theo bảng thông số được cung cấp:

  • Cấu hình 13 inch: mâm 4.5Jx13.

  • Cấu hình 14 inch: mâm 5Jx14.

Trong ký hiệu này, số 13 hoặc 14 biểu thị đường kính mâm tính bằng inch; 4.5J hoặc 5J biểu thị chiều rộng mâm và dạng mép mâm theo ký hiệu kỹ thuật.

Khi thay mâm, cần chọn chiều rộng phù hợp với kích thước lốp và cấu hình xe.

3.2. PCD – thông số lỗ bu lông

Bảng thông số ghi PCD là 4x100 mm. Điều này có nghĩa mâm có 4 lỗ bu lông nằm trên vòng tròn đường kính 100 mm.

PCD là thông số cần đối chiếu chính xác khi mua mâm thay thế. Không nên chỉ dựa vào hình dáng hoặc số lỗ bu lông để xác định mâm có lắp được hay không.

3.3. ET – độ lệch mâm

Theo bảng thông số:

  • Mâm 13 inch: ET45, dải offset 43–47 mm.

  • Mâm 14 inch: ET40.

ET ảnh hưởng đến vị trí bánh xe nằm sâu vào trong hay nhô ra ngoài. Khi chọn mâm thay thế, cần đối chiếu ET với cấu hình xe và kiểm tra khoảng hở với hệ thống phanh, hệ thống treo và hốc bánh.

3.4. CB – đường kính lỗ tâm

Bảng thông số ghi đường kính lỗ tâm (CB) là 56,6 mm.

Lỗ tâm cần phù hợp với moay-ơ xe để định vị mâm đúng cách. Khi mua mâm mới, hãy xác nhận CB của đúng mã sản phẩm. Nếu sử dụng vòng căn tâm hoặc phụ kiện chuyển đổi, cần được đơn vị kỹ thuật đánh giá trước khi lắp đặt.

3.5. Tải trọng cho phép

Ảnh bạn cung cấp không thể hiện tải trọng tối đa của mâm. Vì vậy, khi chọn sản phẩm thay thế, cần yêu cầu nhà cung cấp cung cấp thông số tải trọng của đúng mã mâm và xác nhận đáp ứng yêu cầu của xe.

Không nên đánh giá chất lượng mâm chỉ dựa trên kiểu dáng, màu sắc hoặc giá bán.

4. Cách đọc thông số kích thước lốp

Bảng thông số cung cấp hai kích thước lốp:

  • 155/65R13 73T cho cấu hình mâm 13 inch.

  • 165/55R14 75T cho cấu hình mâm 14 inch.

Cách đọc ký hiệu 155/65R13 73T:

  • 155: chiều rộng danh nghĩa của lốp, tính bằng milimét.

  • 65: tỷ lệ chiều cao thành lốp so với chiều rộng, tính theo phần trăm.

  • R: cấu trúc lốp radial.

  • 13: đường kính mâm phù hợp với lốp, tính bằng inch.

  • 73: chỉ số tải của lốp.

  • T: ký hiệu tốc độ của lốp.

Tương tự, ký hiệu 165/55R14 75T thể hiện lốp rộng danh nghĩa 165 mm, tỷ lệ chiều cao 55%, sử dụng mâm 14 inch, chỉ số tải 75 và ký hiệu tốc độ T.

Theo bảng thông số, áp suất lốp được ghi là 2,4 bar cho cả hai cấu hình. Khi sử dụng xe, hãy ưu tiên áp suất khuyến nghị trên nhãn xe hoặc trong tài liệu hướng dẫn dành cho đúng phiên bản.

5. Nên chọn lazang VF2 13 inch hay 14 inch?

Lazang 13 inch

Thông số trong bảng:

  • Mâm: 4.5Jx13.

  • ET: 45, dải offset 43–47 mm.

  • PCD: 4x100 mm.

  • CB: 56,6 mm.

  • Lốp: 155/65R13 73T.

  • Áp suất lốp ghi trong bảng: 2,4 bar.

Đây là cấu hình 13 inch được liệt kê trong bảng thông số bạn cung cấp. Khi thay mâm, vẫn cần kiểm tra đúng mã sản phẩm và xác nhận thông số tương thích.

Lazang 14 inch

Thông số trong bảng:

  • Mâm: 5Jx14.

  • ET: 40.

  • PCD: 4x100 mm.

  • CB: 56,6 mm.

  • Lốp: 165/55R14 75T.

  • Áp suất lốp ghi trong bảng: 2,4 bar.

Bảng có liệt kê cấu hình 14 inch, tuy nhiên trước khi lắp đặt cần xác nhận dữ liệu này áp dụng cho đúng phiên bản xe của bạn và kiểm tra khả năng tương thích thực tế.



Hình ảnh Lazang 14 inch VF2


Feedback của khách hàng lên vành 14 inch VF2


6. Checklist trước khi mua lazang VF2

Trước khi đặt mua, hãy kiểm tra lần lượt:

​​​​​​Xác định xe đang sử dụng cấu hình mâm 13 inch hay 14 inch.
​​​​​Đối chiếu kích thước mâm: 4.5Jx13 hoặc 5Jx14 theo cấu hình phù hợp.
​​​​​Kiểm tra PCD 4x100 mm.
​​​​Kiểm tra CB 56,6 mm.
Đối chiếu ET45 hoặc ET40 theo cấu hình bánh xe.
Xác nhận kích thước lốp: 155/65R13 73T hoặc 165/55R14 75T.

Kiểm tra tải trọng cho phép của mâm thay thế.
Xác nhận khoảng hở với phanh, hệ thống treo và hốc bánh.
Hỏi rõ giá theo chiếc hay bộ, phụ kiện đi kèm và chi phí lắp đặt.

​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​Yêu cầu thông tin nguồn gốc, bảo hành và hồ sơ kỹ thuật của đúng mã mâm.

Nếu thông số xe thực tế khác với bảng trên, hãy kiểm tra tài liệu hướng dẫn hoặc nhờ đơn vị kỹ thuật xác minh trước khi lắp đặt.
 

Liên hệ TitanCar để tìm hiểu thêm về các mẫu lazang VF2 Rapidash, thông số kỹ thuật và chính sách bán hàng.

Thương hiệu lazang: RAPIDASH
Hotline: 0338900888
Website: TitanCar.vn

Bài viết liên quan

Giá Mâm Xe Limo Green Bao Nhiêu? Kinh Nghiệm Chọn Mâm

Giá Mâm Xe Limo Green Bao Nhiêu? Kinh Nghiệm Chọn Mâm

Giá Mâm Xe Limo Green Bao Nhiêu? Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Giá mâm xe Limo Green là vấn đề ...
Lazang Limo Green: Mẫu Mâm Đẹp Và Kinh Nghiệm Chọn

Lazang Limo Green: Mẫu Mâm Đẹp Và Kinh Nghiệm Chọn

Lazang Limo Green: Các Mẫu Mâm Đẹp Và Kinh Nghiệm Lựa Chọn Lazang Limo Green là một trong những hạng mục được ...
Lazang VF2 Rapidash – Mâm xe đẹp, thể thao cho VinFast VF2

Lazang VF2 Rapidash – Mâm xe đẹp, thể thao cho VinFast VF2

Lazang VF2 Rapidash – Nâng tầm diện mạo VinFast VF2 với mâm xe thể thao VinFast VF2 là mẫu ô tô điện ...
Lazang VF3 16 inch Rapidash – Nâng cấp mâm hợp kim thay thế lazang sắt nguyên bản

Lazang VF3 16 inch Rapidash – Nâng cấp mâm hợp kim thay thế lazang sắt nguyên bản

VinFast VF3 nguyên bản sử dụng lazang sắt kết hợp ốp trang trí. Đây là thiết kế đáp ứng tốt nhu ...
Lazang MG5 15 Inch Rapidash – Nâng Cấp Từ Vành Sắt Nguyên Bản, Đầy Đủ Hồ Sơ Kiểm Định

Lazang MG5 15 Inch Rapidash – Nâng Cấp Từ Vành Sắt Nguyên Bản, Đầy Đủ Hồ Sơ Kiểm Định

MG5 là mẫu sedan có thiết kế trẻ trung, kích thước xe khá lớn và phù hợp với nhu cầu sử ...
Lazang Limo Green 18 Inch Rapidash Tải Trọng 700kg

Lazang Limo Green 18 Inch Rapidash Tải Trọng 700kg

Lazang Limo Green 18 inch Rapidash bằng hợp kim nhẹ, tải trọng tối đa 700kg/mâm, đã kiểm tra chất lượng. Giải ...
Van Cảm Biến Áp Suất Lốp Ô Tô – Theo Dõi Áp Suất Và Nhiệt Độ Lốp Chính Xác

Van Cảm Biến Áp Suất Lốp Ô Tô – Theo Dõi Áp Suất Và Nhiệt Độ Lốp Chính Xác

Van Cảm Biến Áp Suất Lốp Ô Tô – Theo Dõi Áp Suất Và Nhiệt Độ Lốp Chính Xác Meta Title: Van Cảm ...